Thông tin Windows 10
dành cho loại máy của Bạn

Kết quả kiểm tra nâng cấp Windows 10 dành cho máy tính VAIO được cài đặt sẵn Windows 7 SP1


Dưới đây là thông tin tương thích Windows 10 chính thức dành cho các máy tính VAIO được cài đặt sẵn Windows 7 SP1. Như đã được thông báo từ trước trên trang web này, Sony sẽ không cung cấp các trình điều khiển Windows 10 dành cho máy tính có hệ điều hành Windows 7. Trong trường hợp bạn quyết định cài đặt Windows 10, chúng tôi khuyến nghị bạn nên sao lưu dữ liệu cá nhân dự phòng và tạo VAIO recovery media. Nếu sau khi nâng cấp lên Windows 10 bạn gặp phải một số vấn đề (ví dụ như phần mềm hay phần cứng không tương thích) hoặc bạn cảm thấy việc nâng cấp không như mong đợi, bạn có thể khôi phục hệ điều hành trước đó. Xin hãy truy cập vào bài viết Hướng dẫn khôi phục từ Windows 10.


Lưu ý: Thông tin này áp dụng cho các máy tính Sony VAIO có phiên bản gốc với các tính năng này và đã được nâng cấp lên Windows 10 ( Build 10240).

VAIO Series
or Generation
Windows 10 Upgrade Device Manager Video (Built-in Screen) Video (VGA Output) Video (HDMI Output) Keyboard Pointing / Touchpad Touch Screen Audio Camera Ethernet Wireless LAN USB Port Sleep Hibernation Restart
VPCCA* F1 - - - - - - - - - - - - - - -
VPCL2* P F2 P P P P P P P P P P P P P P
VPCCB* F1 - - - - - - - - - - - - - - -
VPCF2* P F2 P P P P P O P P P P P P P P
VPCYB* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCZ2* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCEH* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCEJ* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCEL* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCEG* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCJ2* P P P - - P P P P F4 P P P P P P
VPCL2* P P P P P P P P P P P P P P P P
VPCSA*
VPCSB*
VPCSC*
VPCSD*
(Hybrid AMD +
Intel Graphics)
F1 - - - - - - - - - - - - - - -
VPCYB* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCF2* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCSE*
(Hybrid AMD +
Intel Graphics)
F1 - - - - - - - - - - - - - - -
VPCEK* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCZ2* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCCA*
(Hybrid AMD +
Intel Graphics)
F1 - - - - - - - - - - - - - - -
VPCCB*
(Hybrid AMD +
Intel Graphics)
F1 - - - - - - - - - - - - - - -
VPCF2* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCL2* P P P P P P P P P P P P P P P P
VPCJ2*
(AMD Graphics)
P P P - - P P P P F4 P P P P P P
VPCEG* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCEL* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCEH* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCEJ* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCYB* P P P P P P P O P P P P P P P P
VPCSE*
(Hybrid AMD +
Intel Graphics)
F1 - - - - - - O - - - - - - - -
VPCCB*
(Hybrid AMD +
Intel Graphics)
F1 - - - - - - O - - - - - - - -
SVS13A* P P P P P P F3 O P P P P P P P P
SVS131* P P P P P P F3 O P P P P P P P P
SVS151* P P P P P P F3 O P P P P P P P P
SVZ131* P P P P P P F3 O P P P P P P P P
SVE14A*
(Hybrid AMD +
Intel Graphics)
F1 - - - - - - O - - - - - - - -
SVE171* P P P P P P P O P P P P P P P P
SVE141* P P P P P P P O P P P P P P P P
SVE151* P P P P P P P O P P P P P P P P
SVL241* P P P - P P - O P P P P P P P P
SVT111* P P P P P P P O P P P P P P P P
SVT131* P P P P P P P O P P P P P P P P
SVE111* P P P P P P P O P P P P P P P P

 

Chú thích: